Dây chuyền sản xuất cáp quang từ 02 sợi đến 144 sợi

☆☆☆☆☆ ( 0 đánh giá ) 217 lượt xem
Giá tham khảo : Liên hệ

  • Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng:

    - Từ 2 – 288 sợi quang SMF.
    - Công nghệ chống thấm Drycore, ngăn nước và hơi ẩm xâm nhập tốt nhất.
    - Cáp có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển.
    - Cường độ chịu lực cao dựa vào các dây thép mạ kẽm bện lại với nhau.
    - Cáp được thiết kế phù hợp cho sử dụng:
    + Hệ thống mạng cục bộ
    + Hệ thống mạng thuê bao
    + Hệ thống thông tin nội bộ
    + Hệ thống thông tin liên lạc đường dài.
    - Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn TCN 68-160:1996, TCVN 6745:2000, TCVN 8665 và IEC, EIA.

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • - TCN 68 -160: 2008: Mạng viễn thông – cáp sợi quang.

    - ITU-T G652: Tiêu chuẩn kỹ thuật sợi quang đơn Mode SMF.

    - ITU-T G655: Tiêu chuẩn kỹ thuật sợi quang đơn Mode có hệ số tán sắc khác 0 ở các vùng bước sóng 1500nm đến 1600nm.

    - IEC-60794-1/2/3 :3/2003: Phương pháp kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật cáp quang .

    - IEC-60793: Phương pháp kiểm tra chỉ tiêu kỹ thuật sợi quang.

    - TIA/EIA-598: Tiêu chuẩn mã hoá màu sợi quang.

    - TC.00.PKT.242:13/1/2014-TĐVTQĐ: Tiêu chuẩn kỹ thuật cáp phân phối

    - TC.00.PKT.92:13/4/2011-TĐVTQĐ: Tiêu chuẩn kỹ thuật cáp sợi quang.

    - ITU-T Rec L.26: 2002: Cấu trúc, yêu cầu kỹ thuật cáp quang treo.

    - ITU-T Rec L.78: 2002: Cấu trúc, yêu cầu kỹ thuật cáp quang luồn cống.

    - IEEE-1222: Phương pháp kiểm tra cáp ADSS.

    - TCVN 8696:2011: Tiêu chuẩn cáp quang vào nhà thuê bao.

    - Tiêu chuẩn EIA-555-33A:1998

    - Chỉ tiêu kỹ thuật của các nhà cung cấp.

     
    - Số sợi quang: Từ 6 sợi đến 144 sợi quang đơn mode.

    - Các sợi quang được đặt trong ống đệm lỏng (ống lỏng) có chứa dầu giúp sợi quang dễ dàng dịch chuyển bên trong ống và bảo vệ sợi quang tránh được sự thâm nhập của nước, các ngoại lực tác động cũng như sự thay đổi của nhiệt độ.

    - Các sợi quang và ống lỏng được phân biệt theo mã màu chuẩn EIA/TIA-598.

    - Số lượng sợi quang trong 1 ống lỏng, số lượng ống lỏng và sợi độn trong lõi cáp được cho theo bảng 1:

    Bảng 1: Quy định số, màu ống lỏng và số lượng ống lỏng, sơi độn cho từng loại cáp

    Ống lỏng

    Phần tử lõi cáp (ống lỏng/sợi độn)

    TT

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

         Màu OL

     

    Số sợi

    Lam

    Cam

    Lục

    Nâu

    Xám

    Trắng

    Đỏ

    Đen

    Vàng

    Tím

    Hồng

    Aqua

    Dung lượng sợi quang

    6

    6

    S.độn

    S.độn

    S.độn

    S.độn

    S.độn

     

     

     

     

     

     

    8 đến 12

    6

    2÷6

    S.độn

    S.độn

    S.độn

    S.độn

     

     

     

     

     

     

    14 đến 18

    6

    6

    2÷6

    S.độn

    S.độn

    S.độn

     

     

     

     

     

     

    18 đến 24

    6

    6

    6

    2÷6

    S.độn

    S.độn

     

     

     

     

     

     

    26 đến 30

    6

    6

    6

    6

    2÷6

    S.độn

     

     

     

     

     

     

    32 đến 36

    6

    6

    6

    6

    6

    2÷6

     

     

     

     

     

     

    38 đến 48

    12

    12

    12

    2÷12

    S.độn

    S.độn

     

     

     

     

     

     

    50 đến 60

    12

    12

    12

    12

    2÷12

    S.độn

     

     

     

     

     

     

    62 đến 72

    12

    12

    12

    12

    12

    2÷12

     

     

     

     

     

     

    74 đến 84

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    2÷12

     

     

     

     

     

    86 đến 96

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    2÷12

     

     

     

     

    98 đến 108

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    2÷12

     

     

     

    110 đến 120

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    2÷12

     

     

    122 đến 132

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    2÷12

     

    134 đến 144

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    2÷12

     

    - Cấu trúc cáp gồm từ tâm đến vỏ ngoài tối thiểu gồm các thành phần sau:

    + Phần tử chịu lực trung tâm làm bằng sợi thủy tinh hoặc vật liệu phi kim loại có khả năng chịu lực kéo cao.

    + Ống lỏng có chứa sợi quang làm bằng nhựa PBT hoặc tương đương. Hợp chất điền đầy ống lỏng (dầu nhồi) không độc hại, có khả năng bảo vệ sợi quang tránh sự thâm nhập của nước và rung động, cho phép sợi quang dễ dàng dịch chuyển trong ống.

    + Các sợi độn có kích thước tương đương ống lỏng, và có màu sắc dễ phân biệt với ống lỏng chứa sợi quang.

    + Ống lỏng và sợi độn được bện theo phương pháp SZ (SZ-stranded) quanh phần tử chịu lực trung tâm.

    + Chống thấm ruột cáp sử dụng băng lớp băng chống thấm và chỉ chống thấm chèn trong lõi cáp (hoặc sử dụng hợp chất điền đầy tất cả các khe lõi cáp, ngăn chặn được nước thâm nhập dọc theo lõi cáp).

    + Lớp vỏ cáp và vỏ dây treo làm bằng nhựa HDPE hoặc vật liệu tương đương.

    + Dây treo bằng thép 7 sợi bện với nhau, mỗi sợi thép có đường kính 1.0 ÷ 1.4 mm.

    4.2. Yêu cầu về ngoại quan

    - Bề mặt vỏ cáp sạch, tròn đều, nhẵn, không sần sùi, không có lỗ, khuyết tật, chỗ nối, các chỗ sửa chữa và các khuyết tật khác.

    - Chữ in trên cáp được in chìm, màu nhũ trắng dọc theo chiều dài vỏ bọc cáp. Chữ in trên cáp phải rõ ràng, không bị nhòe, không bong tróc, phai mờ. Mỗi dãy ký hiệu được in cách nhau một mét.

    Nội dung các ký tự như sau (có thể thay đổi theo yêu cầu Hợp đồng)

  • ƯU ĐIỂM CN/TB
  •  Đóng gói: 3000 – 5000m/bobin
     Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

    Scroll