Máy lọc nước siêu sạch loại I - AQUAMAX ULTRA 370 SERIES

★★★★★ ( 2 đánh giá ) 458 lượt xem
Giá tham khảo : Liên hệ

Nhà cung ứng: CÔNG TY TNHH BETA TECHNOLOGY

Máy lọc nước siêu sạch loại I - AQUAMAX ULTRA 370 SERIES cho chất lượng nước hoàn toàn đáp ứng các tiêu chuẩn nước ASTM Loại I,… Tự động xả nước sau khi thay thế bộ lọc. Báo hiệu khi cần thay thế bộ lọc. Tối đa hóa hiệu quả, chi phí đầu tư và sự tiện lợi.

  • MÁY LỌC NƯỚC SIÊU SẠCH LOẠI I ASTM

    CÔNG SUẤT Max 50L/ giờ

    Hãng sản xuất: Young in Chromass

    MODEL

    Dòng máy aquaMAXTM - Ultra 370

    370

    371

    372

    373

    Loại nước

    Loại I

    Công suất

    50 L/ giờ

    TOC

    5~10 ppb

    5-10 ppb

    1-5 ppb

    1-5 ppb

    Pyrogen

    -

    0.06 eu/ml

    -

    0.06 eu/ml

    Các dòng model của dòng aquaMAXTM - Ultra 370 tùy chọn loại TOC và Pyrogen

    TÍNH NĂNG

    Máy lọc nước siêu sạch dòng aquaMAXTM - Ultra 370 cho chất lượng nước hoàn toàn đáp ứng các tiêu chuẩn nước ASTM Loại I,…

    Ứng dụng cho các hệ thống: HPLC, GC, IC, AAS, ISP và ICP-MS

    Tăng cường độ ổn định của hệ thống với bộ điều chỉnh áp suất

    Tự động xả nước sau khi thay thế bộ lọc

    Báo hiệu khi cần thay thế bộ lọc

    Tối đa hóa hiệu quả, chi phí đầu tư và sự tiện lợi

    PHỤ KIỆN MÁY CUNG CẤP KÈM THEO

    Máy chính

    Phụ kiện cho máy sẵn sàng hoạt động

    Các bộ lọc (tùy chọn theo model và nhu cầu khách hàng mà các bộ lọc có thể thay đổi)

    Ultra Pack

    0.2μm Final Filter

    UF Filter

    UV Sterilizing Filter

    UV Lamp,…

    Hướng dẫn sử dụng

    MỘT SỐ DÒNG SẢN PHẨM MÁY LỌC NƯỚC SIÊU SẠCH KHÁC CỦA HÃNG

    Ngoài ra hãng còn cung cấp các dòng máy lọc nước siêu sạch khác đáp ứng các nhu cầu phân tích đa dạng của khách hàng.

    Model AQUAPURI 551

    Máy lọc nước siêu sạch Loại I & Loại II (60l/giờ)

    Model AQUAPURI 541

    Máy lọc nước siêu sạch Loại I & Loại III (60l/giờ)

    Model AQUAPURI 521

    Máy lọc nước siêu sạch Loại II & Loại III (60l/giờ)

    Model aquaMAX 360

    Máy lọc nước siêu sạch Loại II hoặc Loại III (10l-20l/giờ)

    THÔNG SỐ NƯỚC CẤP:

    Độ pH: 3 đến 10

    Chỉ số TDS(Total Dissolved Solids): < 500 ppm

    Độ dẫn: < 800 µS/cm

    Nồng độ Clo tự do: < 0.1 ppm

    Áp suất: 3 ‒ 6 bar

    Nhiệt độ: 4°C đến 35°C

    Turbidity: < 1.0 NTU


  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • THÔNG SỐ NƯỚC SẢN PHẨM:

    1. Model: aquaMAX Ultra 370

    THÔNG SỐ NƯỚC LOẠI I (ASTM TYPE I):

    Tốc độ dòng 50L/ giờ

    Độ dẫn tại 25°C: 0,055 µS/cm, trở kháng 18.2 MΩ-cm

    Chỉ số TOC 5 đến 10 ppb (khả năng <5 ppb phải thêm phụ kiện bộ UV)

    Micro- hữu cơ : <0.1 ​cfu/ml

    Silicates : < 0.1 ppb

    Kim loại nặng : < 0.1 ppb

    Các hạt nhỏ > 0.2μm: <1 trên ml

    2. Model: aquaMAX Ultra 371

    THÔNG SỐ NƯỚC LOẠI I (ASTM TYPE I):

    Tốc độ dòng 50L/ giờ

    Độ dẫn tại 25°C: 0,055 µS/cm, trở kháng 18.2 MΩ-cm

    Chỉ số TOC 5 đến 10 ppb (khả năng <5 ppb phải thêm phụ kiện bộ UV)

    Micro- hữu cơ : <1 ​cfu/ml

    Silicates : < 0.1 ppb

    Kim loại nặng : < 0.1 ppb

    Các hạt nhỏ > 0.2μm: <1 trên ml

    Độc tố Pyrogen: 0.06 EU/ml (thêm phụ kiện bộ UF)

    3. Model: aquaMAX Ultra 372

    THÔNG SỐ NƯỚC LOẠI I (ASTM TYPE I):

    Tốc độ dòng 50L/ giờ

    Độ dẫn tại 25°C: 0,055 µS/cm, trở kháng 18.2 MΩ-cm

    Chỉ số TOC 1 đến 5 ppb (phụ kiện bộ lọc UV)

    Micro- hữu cơ : <1 ​cfu/ml

    Silicates : < 0.1 ppb

    Kim loại nặng : < 0.1 ppb

    Các hạt nhỏ > 0.2μm: <1 trên ml

    4. Model: aquaMAX Ultra 373

    THÔNG SỐ NƯỚC LOẠI I (ASTM TYPE I):

    Tốc độ dòng 50L/ giờ

    Độ dẫn tại 25°C: 0,055 µS/cm, trở kháng 18.2 MΩ-cm

    Chỉ số TOC 1 đến 5 ppb (phụ kiện bộ lọc UV)

    Micro- hữu cơ : <1 ​cfu/ml

    Silicates : < 0.1 ppb

    Kim loại nặng : < 0.1 ppb

    Các hạt nhỏ > 0.2μm: <1 trên ml

    Độc tố Pyrogen: 0.06 EU/ml (thêm phụ kiện bộ UF)

    Thông số khác:

    Giao diện: Màn hình LCD 16 x 2 Characters Backlight

    Nguồn điện: 110/220V, 50/60Hz

    Kích thước (W x D x H) : 435 x 370 x 580 mm

    Khối lượng : 30 kg

    Bảo hành: 1 năm kể từ ngày cài đặt.

    Scroll