- Công nghệ sử dụng quá trình lên men vi sinh để chuyển hóa lượng đường tự nhiên có trong phụ phẩm xoài, dứa, mít thành ethanol sinh học. Nguồn nguyên liệu là trái cây loại thải, phụ phẩm sau chế biến hoặc trái cây không đạt tiêu chuẩn thương mại.
- Quy trình giúp tận dụng nguồn phụ phẩm hữu cơ, giảm thất thoát sau thu hoạch và tạo ra sản phẩm có giá trị kinh tế như ethanol công nghiệp, cồn sát khuẩn hoặc nguyên liệu phối trộn nhiên liệu sinh học.
- Hệ thống có thể vận hành theo quy mô phòng thí nghiệm, mô hình pilot hoặc sản xuất công nghiệp.
Công nghệ
Công nghệ lên men sản xuất ethanol từ phụ phẩm (xoài, dứa, mít)
Nhà cung ứng: Trường đại học Công Thương TP.HCM
Danh mục: Công nghệ thực phẩm
| Người đại diện: | PGS TS. Lê Thị Hồng Ánh |
| ĐT (NCC): | 02838163318 |
| Email (NCC): | yendt@cntp.edu.vn |
| Website (NCC): | http://foodtech.hufi.edu.vn |
- Công suất xử lý nguyên liệu: 50 – 500 kg nguyên liệu/mẻ
- Vật liệu thiết bị: Inox SUS 304
- Nhiệt độ lên men: 28 – 32oC
- Thời gian lên men: 48 – 72 giờ
- Chủng vi sinh: Saccharomyces cerevisiae
- Hàm lượng ethanol thu được: 8 – 15% tùy loại nguyên liệu
- Nguồn điện: 220V/380V
- Tận dụng hiệu quả phụ phẩm trái cây
- Giảm ô nhiễm môi trường và chi phí xử lý chất thải
- Tạo nguồn nguyên liệu sinh học và sản phẩm giá trị gia tăng
- Quy trình an toàn, thân thiện môi trường
- Dễ vận hành, phù hợp nhiều quy mô sản xuất
- Có thể tích hợp trong mô hình sản xuất tuần hoàn.
| Chọn | Cấp độ | Mô tả |
|---|---|---|
| ☐ | TRL 1 | Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát. |
| ☐ | TRL 2 | Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành. |
| ☐ | TRL 3 | Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu. |
| ☐ | TRL 4 | Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm. |
| ☐ | TRL 5 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng. |
| ☐ | TRL 6 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế. |
| ☐ | TRL 7 | Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động. |
| ☐ | TRL 8 | Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm. |
| ☑ | TRL 9 | Ứng dụng thực tế – thị trường. |
-Hệ thống quy mô phòng thí nghiệm: từ 100 – 200 triệu đồng
-Hệ thống quy mô sản xuất nhỏ và vừa: từ 300 – 900 triệu đồng
-Giá thay đổi tùy theo công suất và mức độ tự động hóa.
-
Giải pháp giám sát nhiệt độ độ ẩm kho hàng hóa qua Internet
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: E-Sensor IoT
-
Công nghệ chưng cất tinh dầu phân đoạn các loại tinh dầu có độ tinh khiết lớn hơn 99%
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 20813
-
Giải pháp giám sát nhiệt độ, độ ẩm không dây E-SENSOR® STORAGE T
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 15013
-
Công nghệ chưng cất phân đoạn tinh dầu thực vật có độ tinh khiết lớn hơn 99%
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 22282
-
Sáng chế Tháp sinh học (BIoTower(TM)) vạn vật kết nối (IoT)
Giá tham khảo :
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 20647
-
Công nghệ tạo chủng vi sinh vật biểu hiện protein tái tổ hợp ở Bacillus subtilis
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 19339
-
Giải pháp giám sát nhiệt độ, độ ẩm xe chở hàng hóa qua internet
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 15012
-
Quy trình chiết xuất chitin và chitosan từ ấu trùng ruồi lính đen
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 22296
-
Công nghệ tiệt trùng bằng nhiệt độ và áp suất cao ứng dụng trong bảo quản thực phẩm
Giá tham khảo : 4,500,000,000 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 20791
-
Giải pháp truy xuất nguồn gốc và chống giả cho nông sản ứng dụng công nghệ lượng tử nano
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 27642
-
Nền tảng quản lý QR code xác thực truy xuất thông tin nông sản
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 27640